Nghĩa của từ haft trong tiếng Việt

haft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haft

US /hæft/
UK /hɑːft/

Danh từ

cán, chuôi

a handle of a knife, axe, or tool

Ví dụ:
He gripped the wooden haft of the axe firmly.
Anh ta nắm chặt cán rìu bằng gỗ.
The knife's haft was intricately carved.
Cán dao được chạm khắc tinh xảo.