Nghĩa của từ hacked trong tiếng Việt
hacked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hacked
US /hækt/
UK /hækt/
Tính từ
1.
bị hack, bị xâm nhập
having gained unauthorized access to a computer system or data
Ví dụ:
•
My email account was hacked last night.
Tài khoản email của tôi đã bị hack đêm qua.
•
The company's servers were hacked, compromising customer data.
Máy chủ của công ty đã bị hack, làm lộ dữ liệu khách hàng.
2.
bị chặt, bị băm
cut or chopped roughly
Ví dụ:
•
The old tree stump was badly hacked.
Gốc cây cũ đã bị chặt một cách thô bạo.
•
He hacked his way through the dense jungle.
Anh ấy đã chặt cây để mở đường xuyên qua khu rừng rậm.
Từ liên quan: