Nghĩa của từ gusty trong tiếng Việt

gusty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gusty

US /ˈɡʌs.ti/
UK /ˈɡʌs.ti/
"gusty" picture

Tính từ

gió giật, có gió mạnh từng cơn

characterized by or blowing in strong, sudden rushes of wind

Ví dụ:
The gusty winds made it difficult to walk across the bridge.
Những cơn gió giật khiến việc đi bộ qua cầu trở nên khó khăn.
It was a gusty autumn day with leaves flying everywhere.
Đó là một ngày mùa thu đầy gió giật với lá bay khắp nơi.