Nghĩa của từ gusto trong tiếng Việt

gusto trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gusto

US /ˈɡʌs.toʊ/
UK /ˈɡʌs.təʊ/

Danh từ

sự nhiệt tình, sự hăng hái, sự thích thú

enjoyment and enthusiasm in doing something

Ví dụ:
He attacked the buffet with great gusto.
Anh ấy tấn công bữa tiệc buffet với sự nhiệt tình lớn.
She sang the song with such gusto that everyone applauded.
Cô ấy hát bài hát với sự nhiệt tình đến nỗi mọi người đều vỗ tay.