Nghĩa của từ gunnery trong tiếng Việt
gunnery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gunnery
US /ˈɡʌn.ɚ.i/
UK /ˈɡʌn.ər.i/
Danh từ
1.
pháo binh, nghệ thuật bắn súng
the use of guns, especially large ones
Ví dụ:
•
The ship's gunnery was impressive during the naval exercise.
Pháo binh của tàu rất ấn tượng trong cuộc tập trận hải quân.
•
He specialized in naval gunnery.
Anh ấy chuyên về pháo binh hải quân.
2.
khoa học pháo binh, nghệ thuật pháo binh
the science or art of operating and directing artillery
Ví dụ:
•
The academy offers advanced courses in gunnery.
Học viện cung cấp các khóa học nâng cao về pháo binh.
•
His knowledge of gunnery was extensive.
Kiến thức về pháo binh của anh ấy rất rộng.