Nghĩa của từ gummy trong tiếng Việt
gummy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gummy
US /ˈɡʌm.i/
UK /ˈɡʌm.i/
Tính từ
kẹo dẻo
showing the gums:
Ví dụ:
•
The baby gave her a gummy smile.
Danh từ
kẹo dẻo
a small piece of colored candy that needs to be chewed a lot before it is swallowed:
Ví dụ:
•
I adore melon gummies.