Nghĩa của từ gujarati trong tiếng Việt

gujarati trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gujarati

US /ˌɡʊdʒ.əˈrɑː.t̬i/
UK /ˌɡʊdʒ.əˈrɑː.ti/
"gujarati" picture

Danh từ

1.

người Gujarati

a member of a people living mainly in Gujarat state, western India

Ví dụ:
Many Gujaratis have settled in other parts of the world.
Nhiều người Gujarati đã định cư ở các nơi khác trên thế giới.
The restaurant is run by a family of Gujaratis.
Nhà hàng được điều hành bởi một gia đình người Gujarati.
2.

tiếng Gujarati

the Indo-Aryan language of Gujarat, western India

Ví dụ:
She speaks fluent Gujarati.
Cô ấy nói tiếng Gujarati trôi chảy.
The book is written in Gujarati.
Cuốn sách được viết bằng tiếng Gujarati.

Tính từ

thuộc về Gujarati

relating to Gujarat or its people or language

Ví dụ:
They served traditional Gujarati food at the festival.
Họ phục vụ món ăn Gujarati truyền thống tại lễ hội.
The Gujarati community is very vibrant in this city.
Cộng đồng người Gujarati rất sôi động ở thành phố này.