Nghĩa của từ guava trong tiếng Việt

guava trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

guava

US /ˈɡwɑː.və/
UK /ˈɡwɑː.və/
"guava" picture

Danh từ

1.

ổi

a pale orange tropical fruit with pink, juicy flesh and a strong, sweet smell

Ví dụ:
She made a delicious jam from fresh guavas.
Cô ấy làm mứt ngon từ ổi tươi.
Guava juice is a popular drink in tropical countries.
Nước ép ổi là thức uống phổ biến ở các nước nhiệt đới.
2.

cây ổi

the tropical tree or shrub that bears guavas

Ví dụ:
The guava tree in our backyard is full of ripe fruit.
Cây ổi trong sân sau nhà chúng tôi đầy quả chín.
They planted several guava saplings last year.
Họ đã trồng một vài cây ổi con vào năm ngoái.