Nghĩa của từ guardianship trong tiếng Việt
guardianship trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
guardianship
US /ˈɡɑːr.di.ən.ʃɪp/
UK /ˈɡɑː.di.ən.ʃɪp/
Danh từ
giám hộ, bảo hộ, sự bảo vệ
the position of being a guardian and protecting someone or something
Ví dụ:
•
After her parents died, her aunt was granted guardianship of the children.
Sau khi cha mẹ cô bé qua đời, dì của cô bé được trao quyền giám hộ cho các con.
•
The museum took guardianship of the ancient artifacts.
Bảo tàng đã nhận trách nhiệm bảo quản các hiện vật cổ.