Nghĩa của từ gruffly trong tiếng Việt

gruffly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gruffly

US /ˈɡrʌf.li/
UK /ˈɡrʌf.li/
"gruffly" picture

Trạng từ

cộc lốc, thô lỗ

in a rough, surly, or ill-mannered way

Ví dụ:
He answered gruffly, without looking up from his book.
Anh ta trả lời cộc lốc, không ngẩng đầu khỏi cuốn sách.
The old man gruffly told the children to get off his lawn.
Ông lão cộc cằn bảo lũ trẻ xuống khỏi bãi cỏ của mình.