Nghĩa của từ grove trong tiếng Việt

grove trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grove

US /ɡroʊv/
UK /ɡrəʊv/
"grove" picture

Danh từ

rừng cây, vườn cây ăn quả, lùm cây

a small wood, orchard, or group of trees

Ví dụ:
We walked through a peaceful olive grove.
Chúng tôi đi qua một rừng cây ô liu yên bình.
The citrus grove was filled with the scent of oranges.
Rừng cây cam quýt tràn ngập mùi cam.