Nghĩa của từ grout trong tiếng Việt

grout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grout

US /ɡraʊt/
UK /ɡraʊt/

Danh từ

vữa, keo chà ron

a fluid mixture of cement, water, and sand, used to fill gaps or strengthen structures

Ví dụ:
The tile setter applied grout between the ceramic tiles.
Thợ lát gạch đã trét vữa vào giữa các viên gạch men.
The old grout in the bathroom needed to be replaced.
Lớp vữa cũ trong phòng tắm cần được thay thế.

Động từ

trét vữa, chà ron

to fill the joints or gaps of (tiles or masonry) with grout

Ví dụ:
We need to grout the new bathroom tiles tomorrow.
Chúng ta cần trét vữa cho gạch phòng tắm mới vào ngày mai.
He spent the afternoon grouting the kitchen backsplash.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để trét vữa cho tấm chắn bếp.
Từ liên quan: