Nghĩa của từ groundwork trong tiếng Việt

groundwork trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

groundwork

US /ˈɡraʊnd.wɝːk/
UK /ˈɡraʊnd.wɜːk/

Danh từ

công việc nền tảng, công tác chuẩn bị, nền móng

preliminary or foundational work

Ví dụ:
The team did excellent groundwork for the new project.
Nhóm đã thực hiện công việc nền tảng xuất sắc cho dự án mới.
Extensive groundwork was laid before construction began.
Công việc nền tảng rộng rãi đã được thực hiện trước khi xây dựng bắt đầu.