Nghĩa của từ groundwater trong tiếng Việt
groundwater trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
groundwater
US /ˈɡrɑʊndˌwɔt̬·ər, -ˌwɑt̬·ər/
UK /ˈɡraʊndˌwɔː.tər/
Danh từ
nước ngầm
water held underground in the soil or in pores and crevices in rock.
Ví dụ:
•
The well draws its water from the groundwater aquifer.
Giếng lấy nước từ tầng chứa nước ngầm.
•
Pollution of groundwater is a serious environmental concern.
Ô nhiễm nước ngầm là một mối lo ngại môi trường nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa: