Nghĩa của từ grouchy trong tiếng Việt
grouchy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grouchy
US /ˈɡraʊ.tʃi/
UK /ˈɡraʊ.tʃi/
Tính từ
cáu kỉnh, khó chịu, gắt gỏng
moody and bad-tempered; irritable
Ví dụ:
•
He's always grouchy in the mornings before he's had his coffee.
Anh ấy luôn cáu kỉnh vào buổi sáng trước khi uống cà phê.
•
The child became grouchy when he didn't get enough sleep.
Đứa trẻ trở nên cáu kỉnh khi không ngủ đủ giấc.