Nghĩa của từ grooves trong tiếng Việt

grooves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grooves

US /ɡruːvz/
UK /ɡruːvz/

Danh từ số nhiều

1.

rãnh, khe

long, narrow cuts or depressions in a surface

Ví dụ:
The record had deep grooves that guided the needle.
Đĩa hát có những rãnh sâu dẫn hướng kim.
The tires had worn grooves from years of use.
Lốp xe có những rãnh mòn do sử dụng nhiều năm.
2.

thói quen, lề thói

established routines or habits

Ví dụ:
He was stuck in his old grooves and found it hard to try new things.
Anh ấy bị mắc kẹt trong những thói quen cũ và khó thử những điều mới.
It's easy to fall into a comfortable set of grooves.
Thật dễ dàng để rơi vào một loạt các thói quen thoải mái.
Từ liên quan: