Nghĩa của từ groomsman trong tiếng Việt

groomsman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

groomsman

US /ˈɡruːmz.mən/
UK /ˈɡruːmz.mən/

Danh từ

phù rể

a male friend or relative who attends the groom at a wedding

Ví dụ:
My brother asked me to be his best groomsman.
Anh trai tôi đã nhờ tôi làm phù rể tốt nhất của anh ấy.
The groomsmen wore matching suits.
Các phù rể mặc những bộ vest giống nhau.