Nghĩa của từ grison trong tiếng Việt
grison trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grison
US /ˈɡrɪs.ən/
UK /ˈɡrɪz.ən/
Danh từ
grison
a small, carnivorous mammal (Galictis vittata) native to Central and South America, known for its long body, short legs, and grayish fur with a darker mask around its eyes
Ví dụ:
•
The grison is an agile hunter, preying on small rodents and birds.
Grison là một thợ săn nhanh nhẹn, săn các loài gặm nhấm và chim nhỏ.
•
We spotted a grison near the riverbank during our trip to the Amazon.
Chúng tôi đã phát hiện một con grison gần bờ sông trong chuyến đi đến Amazon.