Nghĩa của từ grievances trong tiếng Việt

grievances trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grievances

US /ˈɡriː.vən.sɪz/
UK /ˈɡriː.vən.sɪz/

Danh từ số nhiều

khiếu nại, bức xúc, phàn nàn

real or imagined wrongs or causes for complaint or protest, especially unfair treatment

Ví dụ:
The workers presented a list of their grievances to the management.
Các công nhân đã trình bày danh sách các khiếu nại của họ lên ban quản lý.
He aired his grievances about the new policy during the meeting.
Anh ấy đã bày tỏ những bức xúc của mình về chính sách mới trong cuộc họp.
Từ liên quan: