Nghĩa của từ greasepaint trong tiếng Việt
greasepaint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
greasepaint
US /ˈɡriːs.peɪnt/
UK /ˈɡriːs.peɪnt/
Danh từ
phấn hóa trang, màu hóa trang
a theatrical make-up in the form of a stick or cream, used by actors
Ví dụ:
•
The clown applied thick layers of greasepaint to his face.
Chú hề thoa những lớp phấn hóa trang dày lên mặt.
•
Her face was covered in white greasepaint for the mime performance.
Khuôn mặt cô ấy được phủ đầy phấn hóa trang màu trắng cho buổi biểu diễn kịch câm.
Từ đồng nghĩa: