Nghĩa của từ grazers trong tiếng Việt
grazers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grazers
US /ˈɡreɪzərz/
UK /ˈɡreɪzərz/
Danh từ số nhiều
1.
động vật ăn cỏ, động vật gặm cỏ
animals that feed on grass or other low-growing vegetation
Ví dụ:
•
Cows and sheep are common grazers.
Bò và cừu là những động vật ăn cỏ phổ biến.
•
The vast plains of Africa are home to many large grazers like wildebeest and zebras.
Các đồng bằng rộng lớn của Châu Phi là nơi sinh sống của nhiều động vật ăn cỏ lớn như linh dương đầu bò và ngựa vằn.
2.
người ăn vặt, người ăn nhiều bữa nhỏ
people who eat small amounts of food continuously over a period of time, rather than having regular meals
Ví dụ:
•
Many office workers are grazers, snacking throughout the day.
Nhiều nhân viên văn phòng là những người ăn vặt, ăn nhẹ liên tục suốt cả ngày.
•
She prefers to be a grazer, having several small meals instead of three large ones.
Cô ấy thích trở thành một người ăn vặt, ăn nhiều bữa nhỏ thay vì ba bữa lớn.
Từ liên quan: