Nghĩa của từ grassy trong tiếng Việt

grassy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grassy

US /ˈɡræs.i/
UK /ˈɡrɑː.si/
"grassy" picture

Tính từ

1.

đầy cỏ, có nhiều cỏ

covered with grass

Ví dụ:
We sat on a grassy bank to have our picnic.
Chúng tôi ngồi trên một bờ đê đầy cỏ để ăn dã ngoại.
The children played in the grassy field.
Lũ trẻ chơi đùa trên cánh đồng đầy cỏ.
2.

mùi cỏ, vị cỏ

smelling or tasting of grass

Ví dụ:
This olive oil has a fresh, grassy aroma.
Loại dầu ô liu này có mùi thơm cỏ tươi mát.
The wine had a slightly grassy flavor.
Rượu có vị hơi giống mùi cỏ.