Nghĩa của từ grapple trong tiếng Việt

grapple trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grapple

US /ˈɡræp.əl/
UK /ˈɡræp.əl/
"grapple" picture

Động từ

vật lộn, đấu tranh, cố gắng giải quyết

to struggle with someone or something, often in order to achieve something

Ví dụ:
The two wrestlers grappled for control of the mat.
Hai đô vật vật lộn để giành quyền kiểm soát thảm.
She had to grapple with the decision for weeks.
Cô ấy đã phải vật lộn với quyết định đó trong nhiều tuần.

Danh từ

móc, càng

a hook or claw used for grasping or holding something

Ví dụ:
The ship used a grapple to retrieve the sunken treasure.
Con tàu đã sử dụng một cái móc để trục vớt kho báu bị chìm.
He threw the grapple over the wall to climb up.
Anh ta ném cái móc qua tường để leo lên.
Từ liên quan: