Nghĩa của từ grapefruit trong tiếng Việt

grapefruit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grapefruit

US /ˈɡreɪp.fruːt/
UK /ˈɡreɪp.fruːt/
"grapefruit" picture

Danh từ

bưởi chùm

a large, round, yellow citrus fruit with an acid, juicy pulp.

Ví dụ:
She started her day with half a grapefruit.
Cô ấy bắt đầu ngày mới với nửa quả bưởi chùm.
The grapefruit was sweet and tangy.
Quả bưởi chùm ngọt và chua.