Nghĩa của từ granola trong tiếng Việt
granola trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
granola
US /ɡrəˈnoʊ.lə/
UK /ɡrəˈnəʊ.lə/
Danh từ
ngũ cốc granola, ngũ cốc
a breakfast and snack food consisting of rolled oats, nuts, honey or other sweeteners, and sometimes puffed rice, that is baked until crisp
Ví dụ:
•
I like to eat granola with yogurt and fresh fruit for breakfast.
Tôi thích ăn ngũ cốc granola với sữa chua và trái cây tươi vào bữa sáng.
•
She packed a bag of homemade granola for her hike.
Cô ấy đóng gói một túi ngũ cốc granola tự làm cho chuyến đi bộ đường dài của mình.