Nghĩa của từ grandiose trong tiếng Việt

grandiose trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grandiose

US /ˈɡræn.di.oʊs/
UK /ˈɡræn.di.əʊs/
"grandiose" picture

Tính từ

vĩ đại, vĩ cuồng, khoa trương

impressive and imposing in appearance or style, especially pretentiously so

Ví dụ:
The billionaire had grandiose plans to build a city on Mars.
Vị tỷ phú có những kế hoạch vĩ cuồng nhằm xây dựng một thành phố trên sao Hỏa.
He was criticized for his grandiose style of writing.
Anh ấy bị chỉ trích vì phong cách viết lách khoa trương của mình.