Nghĩa của từ grainy trong tiếng Việt

grainy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grainy

US /ˈɡreɪ.ni/
UK /ˈɡreɪ.ni/
"grainy" picture

Tính từ

1.

lợn cợn, có hạt

having a texture that feels like small grains; not smooth

Ví dụ:
The sand felt grainy between my toes.
Cát cảm thấy lợn cợn giữa các ngón chân tôi.
This bread has a lovely grainy texture.
Bánh mì này có kết cấu lợn cợn rất ngon.
2.

rỗ, nhiễu

(of a photograph or television picture) appearing to consist of many small spots or specks

Ví dụ:
The old photograph was quite grainy.
Bức ảnh cũ khá rỗ.
The video quality was poor and very grainy.
Chất lượng video kém và rất rỗ.