Nghĩa của từ gouging trong tiếng Việt

gouging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gouging

US /ˈɡaʊ.dʒɪŋ/
UK /ˈɡaʊ.dʒɪŋ/

Danh từ

đội giá, chặt chém, ép giá

the act of overcharging or exploiting someone, especially by charging excessively high prices for goods or services

Ví dụ:
The company was accused of price gouging during the emergency.
Công ty bị buộc tội đội giá trong thời gian khẩn cấp.
Many consumers reported instances of ticket gouging for the popular concert.
Nhiều người tiêu dùng đã báo cáo các trường hợp đội giá vé cho buổi hòa nhạc nổi tiếng.

Tính từ

đội giá, chặt chém, ép giá

charging excessively high prices; exploiting

Ví dụ:
The store was criticized for its gouging prices on essential goods after the storm.
Cửa hàng bị chỉ trích vì giá cả chặt chém đối với hàng hóa thiết yếu sau cơn bão.
They were accused of gouging customers with hidden fees.
Họ bị buộc tội chặt chém khách hàng bằng các khoản phí ẩn.
Từ liên quan: