Nghĩa của từ gouache trong tiếng Việt

gouache trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gouache

US /ɡuˈɑːʃ/
UK /ɡuˈæʃ/
"gouache" picture

Danh từ

1.

màu bột, màu nước đục

a method of painting using opaque pigments ground in water and thickened with a glue-like substance.

Ví dụ:
She prefers working with gouache for its vibrant, matte finish.
Cô ấy thích làm việc với màu bột vì lớp hoàn thiện mờ, sống động của nó.
The artist used gouache to create the detailed illustrations.
Nghệ sĩ đã sử dụng màu bột để tạo ra các hình minh họa chi tiết.
2.

tranh màu bột

a painting done using gouache.

Ví dụ:
The gallery featured several beautiful gouaches from the 19th century.
Phòng trưng bày trưng bày một số bức tranh màu bột đẹp từ thế kỷ 19.
His latest exhibition features a series of abstract gouaches.
Triển lãm mới nhất của anh ấy có một loạt các bức tranh màu bột trừu tượng.