Nghĩa của từ gotten trong tiếng Việt

gotten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gotten

US /ˈɡɑː.t̬ən/
UK /ˈɡɒt.ən/

Quá khứ phân từ

trở thành, đã có

past participle of get (used in American English and sometimes in British English, especially in the sense of 'become' or 'obtain')

Ví dụ:
I've gotten so much better at playing the piano.
Tôi đã trở nên giỏi hơn rất nhiều trong việc chơi piano.
She had gotten all the necessary permits before starting the construction.
Cô ấy đã có được tất cả các giấy phép cần thiết trước khi bắt đầu xây dựng.