Nghĩa của từ gotcha trong tiếng Việt

gotcha trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gotcha

US /ˈɡɑːtʃ.ə/
UK /ˈɡɒtʃ.ə/

Từ cảm thán

bắt được rồi, hiểu rồi

used to say that you have caught someone or something, or that you have understood something

Ví dụ:
Aha! Gotcha! Now I know who took the cookie.
Aha! Bắt được rồi! Bây giờ tôi biết ai đã lấy cái bánh quy.
Oh, gotcha! So that's what you meant.
Ồ, hiểu rồi! Vậy ra đó là ý của bạn.