Nghĩa của từ gory trong tiếng Việt

gory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gory

US /ˈɡɔːr.i/
UK /ˈɡɔː.ri/
"gory" picture

Tính từ

đẫm máu, kinh hoàng

involving or showing violence and bloodshed

Ví dụ:
The movie was too gory for my taste, with blood everywhere.
Bộ phim quá đẫm máu đối với tôi, với máu me khắp nơi.
The news report contained some gory details about the accident.
Bản tin chứa một số chi tiết đẫm máu về vụ tai nạn.