Nghĩa của từ goodly trong tiếng Việt
goodly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
goodly
US /ˈɡʊd.li/
UK /ˈɡʊd.li/
Tính từ
1.
xinh đẹp, tráng lệ
attractive or pleasing in appearance
Ví dụ:
•
She was a goodly woman, kind and fair.
Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp, tốt bụng và công bằng.
•
The king had a goodly castle on the hill.
Nhà vua có một lâu đài tráng lệ trên đồi.
2.
khá lớn, đáng kể
considerable in amount, size, or extent
Ví dụ:
•
They gathered a goodly harvest from their fields.
Họ đã thu hoạch được một vụ mùa khá lớn từ cánh đồng của mình.
•
He inherited a goodly sum of money.
Anh ấy đã thừa kế một khoản tiền khá lớn.