Nghĩa của từ "good things come to those who wait" trong tiếng Việt

"good things come to those who wait" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

good things come to those who wait

US /ɡʊd θɪŋz kʌm tu ðoʊz hu weɪt/
UK /ɡʊd θɪŋz kʌm tu ðəʊz hu weɪt/
"good things come to those who wait" picture

Thành ngữ

có công mài sắt có ngày nên kim, quả ngọt sẽ đến với người biết chờ đợi

patience is often rewarded; if you are patient, you will eventually get what you want

Ví dụ:
I know you want the promotion now, but remember that good things come to those who wait.
Tôi biết bạn muốn được thăng chức ngay bây giờ, nhưng hãy nhớ rằng có công mài sắt có ngày nên kim.
It took years of hard work, but good things come to those who wait.
Phải mất nhiều năm làm việc chăm chỉ, nhưng quả ngọt sẽ đến với người biết chờ đợi.