Nghĩa của từ goldcrest trong tiếng Việt
goldcrest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
goldcrest
US /ˈɡoʊld.krest/
UK /ˈɡəʊld.krest/
Danh từ
chim chích vàng
a very small, active European bird (Regulus regulus) of the warbler family, with a distinctive yellow or orange crest on its head, typically found in coniferous forests.
Ví dụ:
•
The tiny goldcrest flitted among the pine needles.
Con chim chích vàng nhỏ xíu bay lượn giữa những chiếc lá thông.
•
We spotted a goldcrest building its nest in the spruce tree.
Chúng tôi phát hiện một con chim chích vàng đang xây tổ trên cây vân sam.