Nghĩa của từ godforsaken trong tiếng Việt
godforsaken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
godforsaken
US /ˈɡɑːd.fɚ.seɪ.kən/
UK /ˈɡɒd.fə.seɪ.kən/
Tính từ
hẻo lánh, hoang vắng, buồn tẻ
desolate, remote, and dreary
Ví dụ:
•
They lived in a small, godforsaken village in the middle of nowhere.
Họ sống trong một ngôi làng nhỏ, hẻo lánh và buồn tẻ ở nơi khỉ ho cò gáy.
•
I hate having to visit that godforsaken place.
Tôi ghét phải đến thăm cái nơi khỉ ho cò gáy đó.