Nghĩa của từ gobbet trong tiếng Việt

gobbet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gobbet

US /ˈɡɑːbɪt/
UK /ˈɡɒbɪt/

Danh từ

miếng, cục

a piece or lump of something, especially food

Ví dụ:
He swallowed the large gobbet of meat without chewing.
Anh ta nuốt chửng miếng thịt lớn mà không nhai.
The dog eagerly devoured every gobbet of food.
Con chó háo hức nuốt chửng từng miếng thức ăn.