Nghĩa của từ goatee trong tiếng Việt

goatee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

goatee

US /ˈɡoʊ.tiː/
UK /ˈɡəʊ.tiː/
"goatee" picture

Danh từ

râu dê

a small, sometimes pointed beard grown only on the chin, not along the jawline

Ví dụ:
He decided to grow a goatee for a change of look.
Anh ấy quyết định để râu dê để thay đổi diện mạo.
The villain in the movie had a sinister goatee.
Kẻ phản diện trong phim có bộ râu dê nham hiểm.
Từ đồng nghĩa: