Nghĩa của từ glucagon trong tiếng Việt

glucagon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glucagon

US /ˈɡluː.kə.ɡɑːn/
UK /ˈɡluː.kə.ɡɒn/
"glucagon" picture

Danh từ

glucagon

a hormone formed in the pancreas which promotes the breakdown of glycogen to glucose in the liver.

Ví dụ:
Patients with diabetes may receive glucagon injections to raise blood sugar levels during severe hypoglycemia.
Bệnh nhân tiểu đường có thể được tiêm glucagon để tăng mức đường huyết trong trường hợp hạ đường huyết nặng.
The pancreas releases glucagon when blood glucose levels are low.
Tuyến tụy giải phóng glucagon khi nồng độ glucose trong máu thấp.