Nghĩa của từ glorify trong tiếng Việt

glorify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glorify

US /ˈɡlɔːr.ə.faɪ/
UK /ˈɡlɔː.rɪ.faɪ/
"glorify" picture

Động từ

1.

tôn vinh, ca ngợi

to praise or honor something or someone, especially God

Ví dụ:
The choir sang hymns to glorify God.
Dàn hợp xướng đã hát những bài thánh ca để tôn vinh Thiên Chúa.
The monument was built to glorify the fallen heroes.
Đài tưởng niệm được xây dựng để vinh danh những anh hùng đã ngã xuống.
2.

lãng mạn hóa, tô hồng, thần thánh hóa

to describe or show something as being better or more important than it really is

Ví dụ:
The movie was criticized for glorifying violence.
Bộ phim bị chỉ trích vì đã lãng mạn hóa bạo lực.
I don't want to glorify the past; it was a difficult time.
Tôi không muốn tô hồng quá khứ; đó là một khoảng thời gian khó khăn.