Nghĩa của từ globular trong tiếng Việt
globular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
globular
US /ˈɡlɑːb.jə.lɚ/
UK /ˈɡlɒb.jə.lər/
Tính từ
hình cầu, tròn
spherical or rounded in shape
Ví dụ:
•
The artist created a series of beautiful globular sculptures.
Nghệ sĩ đã tạo ra một loạt các tác phẩm điêu khắc hình cầu đẹp mắt.
•
The plant has small, globular flowers.
Cây có những bông hoa nhỏ, hình cầu.