Nghĩa của từ globetrotter trong tiếng Việt
globetrotter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
globetrotter
US /ˈɡloʊbˌtrɑː.t̬ɚ/
UK /ˈɡləʊbˌtrɒt.ər/
Danh từ
người đi khắp thế giới, người du lịch vòng quanh thế giới
a person who travels widely and frequently
Ví dụ:
•
My aunt is a true globetrotter; she's visited over 50 countries.
Dì tôi là một người đi khắp thế giới thực thụ; bà ấy đã đến thăm hơn 50 quốc gia.
•
As a digital nomad, he's become quite the globetrotter, working from different cities each month.
Là một người du mục kỹ thuật số, anh ấy đã trở thành một người đi khắp thế giới thực thụ, làm việc từ các thành phố khác nhau mỗi tháng.