Nghĩa của từ glittery trong tiếng Việt

glittery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glittery

US /ˈɡlɪt̬.ɚ.i/
UK /ˈɡlɪt.ər.i/

Tính từ

lấp lánh, sáng lấp lánh, lấp lánh ánh kim

shining with a sparkling light; covered with glitter

Ví dụ:
The Christmas decorations were all sparkly and glittery.
Những đồ trang trí Giáng sinh đều lấp lánh và sáng lấp lánh.
She wore a beautiful glittery dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy lấp lánh tuyệt đẹp đến bữa tiệc.