Nghĩa của từ glib trong tiếng Việt

glib trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glib

US /ɡlɪb/
UK /ɡlɪb/
"glib" picture

Tính từ

trôi chảy nhưng nông cạn, ba hoa, khéo miệng

fluent and voluble but insincere and shallow

Ví dụ:
He gave a glib answer to the complex question, avoiding the real issues.
Anh ta đưa ra một câu trả lời trôi chảy nhưng nông cạn cho câu hỏi phức tạp, tránh né các vấn đề thực sự.
Her glib remarks about poverty showed a lack of understanding.
Những nhận xét trôi chảy nhưng nông cạn của cô ấy về nghèo đói cho thấy sự thiếu hiểu biết.