Nghĩa của từ glen trong tiếng Việt

glen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glen

US /ɡlen/
UK /ɡlen/

Danh từ

thung lũng hẹp, glen

a narrow valley, especially in Scotland or Ireland

Ví dụ:
The hikers explored the beautiful glen, surrounded by steep hills.
Những người đi bộ đã khám phá thung lũng hẹp tuyệt đẹp, được bao quanh bởi những ngọn đồi dốc.
A small stream flowed through the peaceful glen.
Một con suối nhỏ chảy qua thung lũng hẹp yên bình.