Nghĩa của từ gleefully trong tiếng Việt

gleefully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gleefully

US /ˈɡliː.fəl.i/
UK /ˈɡliː.fəl.i/

Trạng từ

vui vẻ, hớn hở

in a gleeful manner; with great delight or joy

Ví dụ:
The children gleefully ran towards the playground.
Những đứa trẻ vui vẻ chạy về phía sân chơi.
He gleefully accepted the challenge.
Anh ấy vui vẻ chấp nhận thử thách.