Nghĩa của từ glassy trong tiếng Việt

glassy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glassy

US /ˈɡlæs.i/
UK /ˈɡlɑː.si/
"glassy" picture

Tính từ

1.

như thủy tinh, phẳng lặng

resembling glass, as in being smooth, shiny, or transparent

Ví dụ:
The lake was as glassy as a mirror this morning.
Mặt hồ sáng nay phẳng lặng như một tấm gương.
The volcanic rock had a glassy texture.
Đá núi lửa có kết cấu như thủy tinh.
2.

đờ đẫn, vô hồn

showing no expression or life, typically of a person's eyes

Ví dụ:
He stared at the wall with glassy eyes.
Anh ấy nhìn chằm chằm vào bức tường với đôi mắt đờ đẫn.
Her expression became glassy as she lost consciousness.
Biểu cảm của cô ấy trở nên vô hồn khi cô ấy mất ý thức.