Nghĩa của từ glasshouse trong tiếng Việt
glasshouse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
glasshouse
US /ˈɡlæs.haʊs/
UK /ˈɡlɑːs.haʊs/
Danh từ
1.
nhà kính
a building made largely of glass, used for growing plants; a greenhouse
Ví dụ:
•
The gardener spent hours tending to the orchids in the glasshouse.
Người làm vườn đã dành hàng giờ để chăm sóc hoa lan trong nhà kính.
•
Many exotic plants thrive in the warm, humid environment of a glasshouse.
Nhiều loài cây ngoại lai phát triển mạnh trong môi trường ấm áp, ẩm ướt của nhà kính.
2.
nhà tù quân sự
a prison, especially a military one (informal, British)
Ví dụ:
•
He ended up in the glasshouse after going AWOL.
Anh ta đã bị tống vào nhà tù quân sự sau khi đào ngũ.
•
Life in the glasshouse was tough for the new recruits.
Cuộc sống trong nhà tù quân sự rất khó khăn đối với những tân binh.