Nghĩa của từ glassblower trong tiếng Việt

glassblower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glassblower

US /ˈɡlæsˌbloʊ.ɚ/
UK /ˈɡlɑːsˌbləʊ.ər/

Danh từ

thợ thổi thủy tinh

a person who blows glass into shapes

Ví dụ:
The skilled glassblower crafted a beautiful vase.
Người thợ thổi thủy tinh lành nghề đã tạo ra một chiếc bình đẹp.
We watched the glassblower at work in the studio.
Chúng tôi đã xem người thợ thổi thủy tinh làm việc trong xưởng.
Từ liên quan: