Nghĩa của từ gladiator trong tiếng Việt
gladiator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gladiator
US /ˈɡlæd.i.eɪ.t̬ɚ/
UK /ˈɡlæd.i.eɪ.tər/
Danh từ
1.
võ sĩ giác đấu
a man trained to fight with weapons against other men or wild animals in an arena for the entertainment of the public in ancient Rome
Ví dụ:
•
The crowd cheered as the gladiator entered the arena.
Đám đông reo hò khi võ sĩ giác đấu bước vào đấu trường.
•
Many films depict the brutal lives of Roman gladiators.
Nhiều bộ phim miêu tả cuộc sống tàn bạo của các võ sĩ giác đấu La Mã.
2.
chiến binh, người bảo vệ
a person who fights for a cause or principle
Ví dụ:
•
She was a true gladiator for human rights.
Cô ấy là một chiến binh thực sự vì nhân quyền.
•
The lawyer acted as a gladiator for his client in court.
Luật sư đã hành động như một chiến binh cho thân chủ của mình tại tòa án.